Phương pháp và hóa chất xử lý nước thải Eco One

I. Các phương pháp xử lý nước thải

  • Hiện nay có rất nhiều những phương pháp để xử lý nước thải khu công nghiệp. Điển hình tiêu biểu phải kể đến những phương pháp sau:
Các phương pháp xử lý nước thải
Xử lý nước thải trong các nhà máy sản xuất và các công ty xử lý nước thải

1. Phương pháp xử lý cơ học:

  • Đây là phương pháp được đánh giá là đơn giản và dễ tiến hành.
  • Ứng dụng khá phổ biến nhằm mục đích thu gom, loại bỏ toàn bộ các chất thải có trọng lượng, kích thước lớn trong nước.
  • Phương pháp cơ học đang được áp dụng trong các lĩnh vực khác nhau bởi có thể xử lý được hàm lượng cặn thô có trong nước thải.

2. Phương pháp xử lý sinh học:

  • Cơ chế xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học (xử lý nước bằng vi sinh) là vi sinh vật có trong nước thải sử dụng các hợp chất hữu cơ và một số chất khoáng làm nguồn dinh dưỡng và tạo ra năng lượng. Sản phẩm của các quá trình phân hủy này là khí CO2, H2O, N2, ion sulfite.
  • Mục đích của xử lý nước thải bằng vi sinh là khử các chất hữu cơ COD, BOD,…với nồng độ cao ở trong nước về nồng độ cho phép, ở mức không gây hại tới môi trường.

3. Phương pháp xử lý hóa học:

3.1 Phương pháp trung hòa:

Phương pháp hóa học trung hòa được thực hiện để giúp thay đổi nồng độ pH của nước thải từ Axit về trung tính với ngưỡng pH trong khoảng 6,5 – 8,5. Ngoài ra, đây còn là điều kiện tốt nhất để vi sinh vật phân hủy các chất ô nhiễm.
Nguyên lý cơ bản của phương pháp trung hòa chính là phản ứng hóa học xảy ra giữa axit với kiềm; muối với axit hoặc kiềm. Các tác nhân tham gia phản ứng trung hòa, bao gồm:

  • Đối với nguồn nước thải chứa axit thì dùng NaOH, KOH, Na2CO3, NH4OH, CaCO3, MgCO3, vôi,…
  • Đối với nguồn nước thải nhiễm kim loại nặng thì dùng CaO, CaOH, Na2CO3, NaOH.
  • Đối với nguồn nước thải chứa kiềm thì nên sử dụng H2SO4, HNO3, HCl, muối axit.

Các tác nhân ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình trung hòa gồm nồng độ pH, nồng độ ô nhiễm, lưu lượng nước thải và nhiệt độ.

3.2 Phương pháp oxi hóa khử:

  • Oxy hóa khử là phương pháp xử lý hóa học sử dụng các chất oxy hóa như Clo dạng khí/hóa lỏng, clorat canxi, dioxit clo, hypoclorit, natri, bicromat kali, pemanganat kali, ozon, oxy không khí,… để làm sạch nước thải. Theo đó, quá trình oxy hóa, các chất độc hại sẽ chuyển hóa thành các chất ít độc hại hơn, tách ra khỏi nước thải. Để hoàn thành quá trình oxy hóa khử này thì cần một lượng lớn các tác nhân hóa học.

3.3 Phương pháp tạo kết tủa

  • Phương pháp này sử dụng cả 2 quá trình kết tủa là canxi cacbonat và hydroxit để loại bỏ và xử lý triệt để các kim loại nặng như Cu, Ni, Mg có ở trong nước thải. Các chất cặn sau khi kết tủa được loại bỏ bằng phương án lắng cặn, tùy vào kim loại để điều chỉnh pH có trong nước thải sao cho phù hợp. Do đó, trước tiên cần phải xác định nồng độ pH có trong nước thải để quá trình kết tủa được thực hiện một cách dễ dàng. Các loại hóa chất kết tủa được sử dụng nhiều nhất gồm: Ferric chloride, Ferric chloride + vôi, Phèn nhôm, Sulfate sắt + vôi.

3.5 Phương pháp oxi hóa

  • Những chất thường được dùng để oxy hóa nhiều nhất là HClO, O3, Ca(ClO)2, Cl2, NAClO,… Bên cạnh đó, người ta còn sử dụng Clo có đặc tính oxy hóa mạnh, được sử dụng để tách H2S, khí phenol,… Khi Clo tác dụng với nước thải sẽ diễn ra loại phản ứng sau:

Cl2 + H2O => HClO + HCl ⇔ H+ + ClO- + Cl-

  • Tổng Clo, HOCl và OCl- sẽ được gọi là Clo hoạt tính hay Clo tự do. Các chất tham gia quá trình khử bao gồm: H2SO4, SO2, FeSO4, NaHSO3.

3.6 Phương pháp ozon hóa

  • Ozone hóa có tính chất oxy hóa rất cao, do đó nó sẽ dễ dàng nhường nguyên tử oxy cho các tạp chất hữu cơ. Các chất này thường được dùng để khử mùi nước thải, các chất tẩy hoặc nhuộm. Sau quá trình ozone hóa, số lượng vi khuẩn sẽ bị tiêu diệt lên đến hơn 99%.

II. Quy trình xử lý nước thải:

1. Các bước xử lý nước thải

  • Tách rác và xử lý sơ bộ nước thải
  • Tách dầu mỡ, lọc qua bể điều hòa
  • Xử lý qua bể SBR(Sục khí,lắng chắt cho ra nước trong),
  • Xử lý qua bể khử trùng
  • Xử lý bùn
Chất cần xử lýXử lý sơ bộXử lý bậc 2Xử lý bậc 3
pHTrung hòa
Vật lơ lửng và cặnSong chắn, lắng sơ bộ keo tụ, lắng lọc
BOD(Biological Oxygen Demand)Lắng, lên men metal trong các bể tự hoạiBể xử lý bằng bùn hoạt tình
Bể lọc sinh học
Hồ sinh học
Hấp thụ bằng than hoạt tính
Lọc qua màng thẩm thấu ngược
Nhu cầu về oxy hóa họcLắng, lên men metal trong các bể tự hoạiCác công trình xử lý bằng bùn hoạt tính, học sinh học
Hồ sinh học
Hấp thụ bằng than hoạt tính, lọc qua màng thẩm thấu ngược
Oxy hóa bằng Cl, H2O2,O3, KMnO4
Dầu mỡCác bể tách dầu bằng trọng lựcKeo tụ và tuyến nổi
PhenolBùn hoạt tínhHấp thụ bằng than hoạt tínhHấp thụ bằng than hoạt tính
CyanuaPhân hủy bằng các chất oxy hóa, xử lý bằng bùn hoạt tínhĐiện phân
Lọc qua màng thẩm thấu ngược
CromKhử Cr+6 thành Cr+3
Keo tụ và lắng
Lọc trao đổi ion
Điện phân
Lọc qua màng thẩm thấu ngược
Sắt, ManganLàm thoáng để oxy hóa
Oxy hóa, lắng lọc
Lọc trao đổi ion
Điện phân
Kim loại nặngKeo tụ, lắng, lọc, oxy hóa khửTrao đổi ion
Điện phân
Lọc qua màng thẩm thấu ngược
Clo và hợp chất CloTrung hòa bằng kiềm hoặc thiosulphateHấp thụ bằng than hoạt tính
SulphidBùn hoạt tính
Oxy hóa bằng hóa chất
Lọc thẩm thấu ngược mùi
MùiBùn hoạt tính
Oxy hóa bằng hóa chất
Hấp phụ bằng than hoạt tính
MầuOxy hóa khử keo tụ và lắngHấp phụ bằng than hoạt tính
Lọc qua màng thẩm thấu ngược
ColiformKhử trùng bằng hóa chất
Sử dụng tia UV

2. Các loại hóa chất thường sử dụng để xử lý nước:

Tên hóa chấtCông dụng
Phèn nhôm (phèn đơn) – Al2(SO4)3.18H2OKeo tụ
Phèn kép Amoni – (NH4)Al(SO4)2Keo tụ
Canxi hydroxit – Ca(OH)2Nâng pH, khử màu
CalciumHypochlorite- Ca(OCL)2Khử trùng nước
Than hoạt tínhKhử màu
Natri hydroxit – NaOHNâng pH
Sắt (III) Clorua – FeCl3Keo tụ
Oxy- H2O2Khử trùng nước
Sắt (II) sunfat – FeSO4.7H2OKhử màu, keo tụ
Chất tạo bông 30%, 31%Keo tụ
Thuốc tím – KMnO4Khử trùng nước
Axit sulfuric 98% – H2SO4Giảm pH
Polymer anionTrợ keo tụ
Polymer cationTrợ keo tụ
Mật rỉ đườngCung cấp chất dinh dưỡng
Trichloroisocyanuric acid – C3Cl3N3O3Khử trùng, khử màu
Sodium dichloroisocyanurate – C3Cl2N3NaO3Khử trùng, diệt khuẩn, khử mùi
Chlorine dioxide – ClO2Khử màu
Poly Aluminium Chloride – PACKeo tụ, trợ lắng
5/5 - (1 bình chọn)